May ep thuy luc được sử dụng rộng rãi để thực hiện các công
đoạn ép-lắp ráp, dập tấm, chuốt ép và hàng loạt các công việc gia công khác.
Máy còn dùng để nghiền, ép các sản phẩm bằng chất dẻo, lắp ráp các chi tiết máy
công cụ, máy dệt, động cơ ô tô, các loại thiết bị công nghiệp và gia dụng trong
các nhà máy dân sự cũng như nhà máy quốc phòng.
Vật liệu gia công : Thép và hợp kim, chất dẻo và các loại vật liệu phi kim loại.
Vật liệu gia công : Thép và hợp kim, chất dẻo và các loại vật liệu phi kim loại.
![]() |
| May ep thuy luc trình đơn YT32 |
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH của may ep thuy luc:
|
Model
|
YT32
-100B |
YT32
-200 |
YT32
-315 |
YT32
-500 |
YT32
-630 |
YT32 -800
|
YT32
-1000 |
YT32
-1250 |
YT32
-1600 |
|
Lực ép định mức, tấn
|
100
|
200
|
315
|
500
|
630
|
800
|
1000
|
1250
|
1600
|
|
Lực ép knock-out, KN
|
190
|
400
|
630
|
1000
|
1000
|
1600
|
2000
|
2000
|
2000
|
|
Áp suất của hệ thuỷ lực, MPa
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
Hành trình bàn ép, mm
|
600
|
710
|
800
|
900
|
900
|
800
|
800
|
900
|
900
|
|
Hành trình xi lanh knock-out, mm
|
200
|
250
|
300
|
320
|
350
|
450
|
300
|
300
|
350
|
|
Khoảng cách từ tối đa từ bàn ép tới bàn máy, mm
|
900
|
1120
|
1250
|
1500
|
1650
|
1200
|
1250
|
1400
|
1600
|
|
Tốc độ của bàn ép,mm/giây:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuống nhanh
|
120
|
100
|
100
|
120
|
120
|
80
|
60
|
80
|
120
|
|
Xuống theo chế độ làm việc
|
14
|
12
|
8
|
10
|
6
|
8
|
10
|
6-10
|
6-10
|
|
Lên
|
80
|
52
|
50
|
40
|
50
|
50
|
50
|
45
|
40
|
|
Kích thước bàn máy, mm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trái sang phải
|
720
|
900
|
1200
|
1400
|
1500
|
1500
|
1530
|
1700
|
2000
|
|
Từ trước ra sau
|
580
|
900
|
1200
|
1400
|
1500
|
1500
|
1600
|
1400
|
1600
|
|
Kích thước máy, mm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trái sang phải
|
950
|
1250
|
1700
|
4120
|
4200
|
4800
|
5250
|
5250
|
5800
|
|
Từ trước ra sau
|
580
|
875
|
1200
|
1800
|
2200
|
2200
|
3800
|
3800
|
4000
|
|
Chiều cao tính từ sàn
|
3020
|
3725
|
4820
|
6040
|
5700
|
5800
|
5400
|
5400
|
6200
|
|
Công suất máy, kW
|
11
|
15
|
22
|
44
|
44
|
60
|
75,5
|
75,5
|
76
|
|
Khối lượng máy, kg
|
3500
|
10800
|
15000
|
28000
|
34000
|
36000
|
42000
|
52000
|
82000
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HI-T
Trụ sở: Số 2, ngõ 210, Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
VPGD: Tầng 5, Ô 36, Lô 2, KĐT Đền Lừ I, Hoàng Mai, Hà Nội
Tel: 04. 3634 3554 - Fax: 04. 3566 5147
Email:Info@hitdetech.vn
Website: http://hitdetech.vn
Xem thêm một số sản phẩm của HI-T tại đây:
may ep gach , may ep gach khong nung, may ep thuy luc

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét